Annie Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Lissandra (tỷ lệ thắng 50,8%) dựa trên 508 trận. Tình thế hơi nghiêng về Annie.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Annie Mid vs Lissandra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,0% trong trận đấu này.
Annie với tỷ lệ chọn 1,4% (thứ 43 trong các tướng Mid) ít khi gặp Lissandra có độ phổ biến 2,8%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Lissandra trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Annie. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Ký Ức Kinh Hoàng (99,3% tỷ lệ thắng, 1,0% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Hỏa Khuẩn > Quyền Trượng Bão Tố > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 63,0% tỷ lệ thắng chống Lissandra.
Thắng nhờ macro: Annie giành matchup (50,84%) dù thua về CS (5,17 vs 6,10/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Annie thống trị cả tỷ lệ thắng (50,8%) và damage output (799 vs 793/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 6 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Annie giành matchup (50,8%) dù có KDA thấp hơn (2,20 vs 2,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Annie Mid | Đối đầu | Lissandra Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | B+ |
| 50,8% | Winrate Matchup | 49,2% |
| 50,84% | Winrate Vị trí | 50,66% |
| #25 | Xếp hạng Winrate | #28 |
| 1,4% | Tỷ lệ Pick | 2,8% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 392 | Vàng mỗi Phút | 402 |
| 5,17 | Lính/Phút | 6,10 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 799 | Sát thương mỗi Phút | 793 |
Annie vs Lissandra mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Annie gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Lissandra chủ yếu gây sát thương phép (88.16%) - cân nhắc build MR.
Lissandra farm tốt hơn (43 vs 57) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























