Aphelios ADC có lợi thế trước Zeri (tỷ lệ thắng 51,7%) trong 819 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Aphelios.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aphelios ADC vs Zeri ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,3% trong trận đấu này.
Aphelios duy trì 6,0% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Zeri - lựa chọn đặc biệt (2,4%, thứ 21 trong 30 tướng ADC). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Aphelios (B+ vs C) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,7%. Hiệu suất này giải thích tại sao Aphelios xếp thứ 17 về winrate trong các tướng ADC. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Hấp Thụ Sinh Mệnh (52,7% tỷ lệ thắng, 90,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mũi Tên Yun Tal > Vô Cực Kiếm > Nỏ Thần Dominik với Giày Cuồng Nộ mang lại 64,3% tỷ lệ thắng chống Zeri.
Thắng nhờ macro: Aphelios giành matchup (51,73%) dù thua về CS (6,54 vs 6,66/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Aphelios thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (927 vs 963/phút), tỷ lệ thắng 51,7% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Aphelios giành matchup (51,7%) dù có KDA thấp hơn (2,00 vs 2,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Aphelios ADC | Đối đầu | Zeri ADC |
|---|---|---|
| B+ | Tier | C |
| 51,7% | Winrate Matchup | 48,3% |
| 49,92% | Winrate Vị trí | 49,09% |
| #17 | Xếp hạng Winrate | #22 |
| 6,0% | Tỷ lệ Pick | 2,4% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 442 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 6,54 | Lính/Phút | 6,66 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 927 | Sát thương mỗi Phút | 963 |
Aphelios vs Zeri ADC tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Aphelios gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Zeri gây sát thương vật lý (73.36%) - armor items có thể cần thiết.
Zeri farm tốt hơn (18 vs 23) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận được 0.35% Hút Máu với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 15 cộng dồn). Ở cộ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























