ADC Matchup

Draven vs Kai'Sa

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Draven

Draven

Đao Phủ Kiêu Hùng
ADC
Draven ADC Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,12%

Tỉ lệ thắng Matchup

51,2%
Draven vs Kai'Sa Thắng
48,8%
Kai'Sa vs Draven Thắng
Kai'Sa

Kai'Sa

Ái Nữ Hư Không
ADC
Kai'Sa ADC Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,82%

Draven vs Kai'Sa - Hướng dẫn đối đầu ADC bản vá 15.24 (25.24)

Draven ADC vs Kai'Sa ADC - Ai mạnh hơn?

Draven ADC có lợi thế nhỏ khi đối đầu Kai'Sa (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 1534 trận. Tình thế hơi nghiêng về Draven.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Draven ADC vs Kai'Sa ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,5% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Với 4,3% độ phổ biến, Draven liên tục đối mặt Kai'Sa - tướng thống trị meta (17,8%, thứ 2 trong 30 tướng ADC). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Draven ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Mưa Kiếm kết hợp Vị Máu (69,1% tỷ lệ thắng, 1,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Quế Cao Ngạo > Súng Hải Tặc > Vô Cực Kiếm với Giày Cuồng Nộ mang lại 59,5% tỷ lệ thắng chống Kai'Sa.

Thống trị lane: Draven không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,05/phút vs 6,37 của Kai'Sa). Lợi thế 0,68 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Draven thống trị cả tỷ lệ thắng (51,2%) và damage output (870 vs 770/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 100 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Draven giành matchup (51,2%) dù có KDA thấp hơn (2,00 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.

Draven vs Kai'Sa - So sánh chỉ số ADC

Draven ADC
Draven ADC
Đối đầu
Kai'Sa ADC
Kai'Sa ADC
CTierB
51,2%Winrate Matchup48,8%
48,12%Winrate Vị trí48,82%
#26Xếp hạng Winrate#23
4,3%Tỷ lệ Pick17,8%
2,0KDA Trung bình2,4
472Vàng mỗi Phút475
7,05Lính/Phút6,37
0,26Ward mỗi Phút0,31
870Sát thương mỗi Phút770

Cách đánh bại Kai'Sa khi chơi Draven (ADC)

Draven vs Kai'Sa ADC tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.

Draven gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Kai'Sa có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.

Draven farm xuất sắc (top 10) - abuse lợi thế early gold. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.

Chiến thuật Draven ADC chống lại Kai'Sa ADC

Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.

Draven vs Kai'Sa: ADC Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
50,9% Tỉ lệ thắng84,7% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
50,9% Tỉ lệ thắng84,7% Tỉ lệ chọn

Draven vs Kai'Sa: ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Pháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối
Tập Trung Tuyệt Đối Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép thuật, thích ứng (tùy cấp độ).

Cho 1.8 Sức mạnh Công kích hoặc 3 Sức mạnh Phép thuật ở cấp 1.

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Cuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

50,3% Tỉ lệ thắng64,6% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Mưa Kiếm
Mưa Kiếm Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3 đòn đánh.

Thời gian giữa mỗi đòn đánh không vượt quá 3 giây nếu không hiệu ứng sẽ kết thúc.

Hồi chiêu: 10 giây.

Tái tạo đòn đánh sẽ tăng giới hạn đòn đánh thêm 1.
Cho phép bạn tạm thời vượt quá giới hạn tốc độ đánh.

Mưa Kiếm

Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Vị Máu
Vị Máu Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.

Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) máu (theo cấp)

Hồi chiêu: 20 giây

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Tăng lượng vàng nhận được thêm 20 vàng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng, tối đa 130 vàng.

Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu (tối đa 5).

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu +65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

69,1% Tỉ lệ thắng1,5% Tỉ lệ chọn

Draven vs Kai'Sa: ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
47,6% Tỉ lệ thắng97,1% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,1% Tỉ lệ thắng67,7% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48,9% Tỉ lệ thắng8,5% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,7% Tỉ lệ thắng5,4% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

56,3% Tỉ lệ thắng10,9% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
54,5% Tỉ lệ thắng19,9% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
49,7% Tỉ lệ thắng0,2% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,7% Tỉ lệ thắng5,4% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,1% Tỉ lệ thắng4,2% Tỉ lệ chọn
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48,9% Tỉ lệ thắng8,5% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Nguyệt Quế Cao Ngạo
Nguyệt Quế Cao Ngạo (3000 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nổi Tiếng
Khi một tướng đã bị bạn gây sát thương lên trong vòng 3 giây bị hạ gục, nhận 15 Sức Mạnh Công Kích cộng 2 với mỗi tướng địch bị hạ gục trong 90 giây.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

59,5% Tỉ lệ thắng3,0% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

60,9% Tỉ lệ thắng9,1% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
56,0% Tỉ lệ thắng17,5% Tỉ lệ chọn
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
56,3% Tỉ lệ thắng12,0% Tỉ lệ chọn
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

60,9% Tỉ lệ thắng9,1% Tỉ lệ chọn
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
53,8% Tỉ lệ thắng3,7% Tỉ lệ chọn
Đao Thủy Ngân
Đao Thủy Ngân (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
40 Kháng Phép
10% Hút Máu


KÍCH HOẠT
Áo Choàng Thủy Ngân
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (trừ Hất Tung), đồng thời nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.
53,9% Tỉ lệ thắng3,7% Tỉ lệ chọn
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng) 60% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
8% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Quái
Có thể đi Xuyên Vật Thể.
47,0% Tỉ lệ thắng3,2% Tỉ lệ chọn

Draven vs Kai'Sa: ADC Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Rìu Xoay Đòn đánh kế tiếp của Draven sẽ gây thêm sát thương vật lí. Chiếc rìu sẽ nảy ra khỏi mục tiêu văng lên không trung. Nếu Draven bắt được nó, hắn sẽ tự động sẵn sàng để tung ra chiêu Rìu Xoay lần nữa. Draven có thể sẵn sàng cho tối đa hai chiếc Rìu Xoay.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Xung Huyết Draven nhận thêm Tốc độ Di chuyển và Tốc độ đánh. Lượng Tốc độ Di chuyển cộng thêm sẽ giảm dần theo thời gian. Bắt lại chiếc Rìu Xoay sẽ hoàn thành thời gian hồi chiêu Xung Huyết.
W
W
W
W
W
E
E
Dạt Ra Draven quẳng chiếc rìu ra, gây sát thương vật lí lên những mục tiêu bị trúng phải và hất chúng sang một bên. Ngoài ra nạn nhân cũng bị làm chậm.
E
E
E
E
E
R
R
Lốc Xoáy Tử Vong Draven ném hai chiếc rìu khổng lồ gây sát thương vật lý lên những kẻ địch chúng đi qua. Lốc Xoáy Tử Vong sẽ từ từ đổi chiều và quay trở về Draven sau khi trúng một mục tiêu. Draven cũng có thể kích hoạt kỹ năng này trong khi lưỡi rìu đang bay để thu nó về sớm hơn. Gây ít sát thương hơn với mỗi kẻ địch nó đi qua và tái tạo lại khi đổi hướng. Kết liễu ngay lập tức kẻ địch có ít máu hơn số cộng dồn Ngưỡng Mộ của Draven.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
48,8% Tỉ lệ thắng86,0% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Rìu Xoay Đòn đánh kế tiếp của Draven sẽ gây thêm sát thương vật lí. Chiếc rìu sẽ nảy ra khỏi mục tiêu văng lên không trung. Nếu Draven bắt được nó, hắn sẽ tự động sẵn sàng để tung ra chiêu Rìu Xoay lần nữa. Draven có thể sẵn sàng cho tối đa hai chiếc Rìu Xoay.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Xung Huyết Draven nhận thêm Tốc độ Di chuyển và Tốc độ đánh. Lượng Tốc độ Di chuyển cộng thêm sẽ giảm dần theo thời gian. Bắt lại chiếc Rìu Xoay sẽ hoàn thành thời gian hồi chiêu Xung Huyết.
W
W
W
W
W
R
E
Dạt Ra Draven quẳng chiếc rìu ra, gây sát thương vật lí lên những mục tiêu bị trúng phải và hất chúng sang một bên. Ngoài ra nạn nhân cũng bị làm chậm.
E
E
E
E
E
R
R
Lốc Xoáy Tử Vong Draven ném hai chiếc rìu khổng lồ gây sát thương vật lý lên những kẻ địch chúng đi qua. Lốc Xoáy Tử Vong sẽ từ từ đổi chiều và quay trở về Draven sau khi trúng một mục tiêu. Draven cũng có thể kích hoạt kỹ năng này trong khi lưỡi rìu đang bay để thu nó về sớm hơn. Gây ít sát thương hơn với mỗi kẻ địch nó đi qua và tái tạo lại khi đổi hướng. Kết liễu ngay lập tức kẻ địch có ít máu hơn số cộng dồn Ngưỡng Mộ của Draven.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
76,8% Tỉ lệ thắng0,7% Tỉ lệ chọn

Draven mẹo:

  • Nếu Draven không di chuyển, Rìu Xoay của hắn sẽ rơi ngay gần vị trí hiện tại, hoặc ngay tại chỗ, hoặc chếch về bên trái hay phải vị trí của Draven.
  • Nếu Draven vừa đánh vừa di chuyển, Rìu Xoay sẽ bay theo đến vị trí hắn đang tiến tới. Hãy tận dụng điều này để điều khiển chiếc rìu.

Chơi đối đầu Kai'Sa

  • Kai'Sa is very good at picking off isolated enemies. Stick together against her.
  • Kai'Sa is very vulnerable to getting outranged by mages and long range carries.
  • Make sure to place wards in your blind spots so you can see Kai'Sa coming.