Draven ADC có lợi thế trước Tristana (tỷ lệ thắng 52,0%) trong 529 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Draven.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Draven ADC vs Tristana ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,7% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Draven (4,3%, thứ 16 trong 30 tướng ADC) thường xuyên gặp Tristana (6,6%, thứ 11). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (75,4% tỷ lệ thắng, 1,0% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Quế Cao Ngạo > Súng Hải Tặc > Vô Cực Kiếm với Giày Cuồng Nộ mang lại 60,7% tỷ lệ thắng chống Tristana.
Thống trị lane: Draven không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,05/phút vs 6,44 của Tristana). Lợi thế 0,61 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Draven thống trị cả tỷ lệ thắng (52,0%) và damage output (870 vs 732/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 138 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Draven giành matchup (52,0%) dù có KDA thấp hơn (2,00 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Draven ADC | Đối đầu | Tristana ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 52,0% | Winrate Matchup | 48,0% |
| 48,12% | Winrate Vị trí | 50,67% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #14 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 6,6% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 472 | Vàng mỗi Phút | 457 |
| 7,05 | Lính/Phút | 6,44 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 870 | Sát thương mỗi Phút | 732 |
Draven vs Tristana ADC tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Draven gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Tristana gây sát thương vật lý (87.91%) - armor items có thể cần thiết.
Draven farm xuất sắc (top 10) - abuse lợi thế early gold. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu



























