Draven ADC chơi khó khăn khi gặp Ashe (tỷ lệ thắng 46,5%) theo dữ liệu từ 761 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Draven.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Draven ADC vs Ashe ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,4% trong trận đấu này.
Với 4,3% độ phổ biến, Draven liên tục đối mặt Ashe - tướng thống trị meta (11,0%, thứ 7 trong 30 tướng ADC). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Draven ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Hiện Diện Trí Tuệ (64,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Vô Cực Kiếm, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 46,5% lên 60,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Draven đối mặt cả bất lợi matchup (46,52%) và farming (7,05 vs 7,16/phút). Với thâm hụt 0,11 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Draven output damage nhiều hơn (870 vs 732/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Ashe dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,5%) và KDA (2,30 vs 2,00, thứ 17 vs thứ 28). Người chơi Draven cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Draven ADC | Đối đầu | Ashe ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | A+ |
| 46,5% | Winrate Matchup | 53,5% |
| 48,12% | Winrate Vị trí | 51,23% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #11 |
| 4,3% | Tỷ lệ Pick | 11,0% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 472 | Vàng mỗi Phút | 426 |
| 7,05 | Lính/Phút | 7,16 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 870 | Sát thương mỗi Phút | 732 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Draven gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Ashe gây sát thương vật lý (86.86%) - armor items có thể cần thiết.
Ashe farm tốt hơn (8 vs 10) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu



























