Fiora Top có lợi thế trước Yorick (tỷ lệ thắng 51,7%) trong 634 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Fiora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fiora Top vs Yorick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,3% trong trận đấu này.
Fiora thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 3,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Yorick (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Sẵn Sàng Tấn Công kết hợp Đắc Thắng (62,5% tỷ lệ thắng, 15,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Rìu Mãng Xà > Tam Hợp Kiếm > Ngọn Giáo Shojin với Giày Thép Gai mang lại 62,3% tỷ lệ thắng chống Yorick.
Thắng nhờ macro: Fiora giành matchup (51,71%) dù thua về CS (6,91 vs 7,04/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Fiora thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (846 vs 873/phút), tỷ lệ thắng 51,7% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Fiora giành matchup (51,7%) dù có KDA thấp hơn (1,50 vs 1,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Fiora Top | Đối đầu | Yorick Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,7% | Winrate Matchup | 48,3% |
| 49,75% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #36 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 3,9% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 1,5 | KDA Trung bình | 1,7 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 434 |
| 6,91 | Lính/Phút | 7,04 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 846 | Sát thương mỗi Phút | 873 |
Fiora vs Yorick đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Fiora gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Yorick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Yorick farm tốt hơn (15 vs 21) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,5 vs 1,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























