Fiora Top có lợi thế trước Kled (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 455 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Fiora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fiora Top vs Kled Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trụ cột meta Fiora (3,9% tỷ lệ chọn, thứ 16 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Kled ngoài meta (1,5% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Tàn Phá Hủy Diệt (86,2% tỷ lệ thắng, 2,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Rìu Mãng Xà > Tam Hợp Kiếm > Ngọn Giáo Shojin với Giày Thép Gai mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Kled.
Thống trị lane: Fiora không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,91/phút vs 5,90 của Kled). Lợi thế 1,01 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Fiora thống trị cả tỷ lệ thắng (51,6%) và damage output (846 vs 744/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 102 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Fiora giành matchup (51,6%) dù có KDA thấp hơn (1,50 vs 2,20). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
Fiora vs Kled đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Fiora gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Kled gây sát thương vật lý (87.74%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Fiora (21 vs 53) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,5 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























