Fiora Top chơi khó khăn khi gặp Volibear (tỷ lệ thắng 47,5%) theo dữ liệu từ 504 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Fiora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fiora Top vs Volibear Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,2% trong trận đấu này.
Fiora thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 3,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Volibear (2,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Fiora có xếp hạng tier cao hơn, Volibear thắng 52,5% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Volibear đặc biệt counter phong cách chơi Fiora, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (67,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Mãng Xà, Tam Hợp Kiếm, Ngọn Giáo Shojin, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,5% lên 63,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Fiora (6,91 vs 5,62/phút, thứ 21 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 1,29 CS/phút. Damage không bằng thắng: Fiora output damage nhiều hơn (846 vs 704/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Volibear dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,5%) và KDA (1,60 vs 1,50, thứ 54 vs thứ 57). Người chơi Fiora cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Fiora Top | Đối đầu | Volibear Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | D |
| 47,5% | Winrate Matchup | 52,5% |
| 49,75% | Winrate Vị trí | 48,59% |
| #36 | Xếp hạng Winrate | #53 |
| 3,9% | Tỷ lệ Pick | 2,4% |
| 1,5 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 422 | Vàng mỗi Phút | 394 |
| 6,91 | Lính/Phút | 5,62 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 846 | Sát thương mỗi Phút | 704 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Fiora gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Fiora (21 vs 58) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,5 vs 1,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























