Fiora Top chơi khó khăn khi gặp Gnar (tỷ lệ thắng 48,2%) theo dữ liệu từ 508 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Fiora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Fiora Top vs Gnar Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 67,0% trong trận đấu này.
Fiora thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 3,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gnar (3,2% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Fiora có xếp hạng tier cao hơn, Gnar thắng 51,8% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gnar đặc biệt counter phong cách chơi Fiora, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (60,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Mãng Xà, Tam Hợp Kiếm, Ngọn Giáo Shojin, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,2% lên 67,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Fiora (6,91 vs 6,32/phút, thứ 21 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,59 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,8%) và damage (888 vs 846/phút). Fiora phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Gnar dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,8%) và KDA (1,90 vs 1,50, thứ 25 vs thứ 57). Người chơi Fiora cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
Trận đấu cân bằng giữa Fiora và Gnar đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Fiora gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gnar gây sát thương vật lý (79.45%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Fiora (21 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,5 vs 1,9) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























