Graves Jungle chơi khó khăn khi gặp Naafiri (tỷ lệ thắng 47,2%) theo dữ liệu từ 499 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Graves.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Graves Jungle vs Naafiri Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,2% trong trận đấu này.
Graves thống trị meta (thứ 10 phổ biến nhất, 5,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Naafiri (2,5% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh rừng hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Tác Động Bất Chợt (75,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Kiếm Ma Youmuu, Súng Hải Tặc, Vô Cực Kiếm, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,2% lên 64,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Graves đối mặt cả bất lợi matchup (47,15%) và farming (6,36 vs 6,74/phút). Với thâm hụt 0,38 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Graves output damage nhiều hơn (821 vs 754/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Naafiri dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,9%) và KDA (2,80 vs 2,60, thứ 18 vs thứ 36). Người chơi Graves cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Graves Jungle | Đối đầu | Naafiri Jungle |
|---|---|---|
| B | Tier | B+ |
| 47,2% | Winrate Matchup | 52,9% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 49,83% |
| #47 | Xếp hạng Winrate | #38 |
| 5,1% | Tỷ lệ Pick | 2,5% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,8 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 425 |
| 6,36 | Lính/Phút | 6,74 |
| 0,17 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 821 | Sát thương mỗi Phút | 754 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Graves gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Naafiri gây sát thương vật lý (90.31%) - armor items có thể cần thiết.
Naafiri farm tốt hơn (13 vs 22) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,6 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























