Graves Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Volibear (tỷ lệ thắng 51,1%) dựa trên 686 trận. Tình thế hơi nghiêng về Graves.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Graves Jungle vs Volibear Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,6% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Graves (5,1% tỷ lệ chọn, thứ 10 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Volibear ngoài meta (2,1% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Graves (B vs C) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,1%. Hiệu suất này giải thích tại sao Graves xếp thứ 47 về winrate trong các tướng Jungle. Tối ưu cho ổn định: Thu Thập Hắc Ám kết hợp Tác Động Bất Chợt (47,1% tỷ lệ thắng, 70,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Kiếm Ma Youmuu > Súng Hải Tặc > Vô Cực Kiếm với Giày Thép Gai mang lại 63,6% tỷ lệ thắng chống Volibear.
Thống trị lane: Graves không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,36/phút vs 5,91 của Volibear). Lợi thế 0,45 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Graves thống trị cả tỷ lệ thắng (51,1%) và damage output (821 vs 581/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 240 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,1%) và KDA (2,60 vs 2,40) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Graves Jungle | Đối đầu | Volibear Jungle |
|---|---|---|
| B | Tier | C |
| 51,1% | Winrate Matchup | 48,9% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 49,27% |
| #47 | Xếp hạng Winrate | #45 |
| 5,1% | Tỷ lệ Pick | 2,1% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 418 |
| 6,36 | Lính/Phút | 5,91 |
| 0,17 | Ward mỗi Phút | 0,19 |
| 821 | Sát thương mỗi Phút | 581 |
Graves vs Volibear ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Graves gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Graves (22 vs 40) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,6 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























