Hecarim và Graves cân bằng ở vị trí Jungle (tỷ lệ thắng 50,3%) theo dữ liệu từ 560 trận. Kết quả phụ thuộc vào kỹ năng người chơi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Hecarim Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,5% trong trận đấu này.
Với 2,5% độ phổ biến, Hecarim liên tục đối mặt Graves - tướng thống trị meta (5,1%, thứ 10 trong 63 tướng Jungle). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Hecarim ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Tăng Tốc Pha kết hợp Áo Choàng Mây (56,6% tỷ lệ thắng, 3,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Đao > Ngọn Giáo Shojin > Vũ Điệu Tử Thần với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 61,5% tỷ lệ thắng chống Graves.
Thống trị lane: Hecarim không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,15/phút vs 6,36 của Graves). Lợi thế 0,79 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Hecarim thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (660 vs 821/phút), tỷ lệ thắng 50,3% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Hecarim dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,3%) và KDA (2,80 vs 2,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Hecarim Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 50,3% | Winrate Matchup | 49,7% |
| 49,06% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #51 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 2,5% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 461 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 7,15 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 660 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Hecarim vs Graves ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Hecarim gây sát thương vật lý. Tận dụng farm tốt để build damage items sớm. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Hecarim farm xuất sắc (top 6) - abuse lợi thế early gold. KDA cao hơn (2,8 vs 2,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …


Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























