Heimerdinger Top chơi khó khăn khi gặp Shen (tỷ lệ thắng 47,1%) theo dữ liệu từ 574 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Heimerdinger.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Heimerdinger Top vs Shen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Heimerdinger với tỷ lệ chọn 1,1% (thứ 46 trong các tướng Top) ít khi gặp Shen có độ phổ biến 3,4%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Shen trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Heimerdinger. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Heimerdinger có xếp hạng tier cao hơn, Shen thắng 53,0% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Shen đặc biệt counter phong cách chơi Heimerdinger, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (66,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 47,1% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Heimerdinger (6,81 vs 6,01/phút, thứ 25 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,80 CS/phút. Damage không bằng thắng: Heimerdinger output damage nhiều hơn (913 vs 669/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,0%) và KDA (2,80 vs 1,60, thứ 1 vs thứ 51). Người chơi Heimerdinger cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Heimerdinger Top | Đối đầu | Shen Top |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 47,1% | Winrate Matchup | 53,0% |
| 51,26% | Winrate Vị trí | 50,04% |
| #11 | Xếp hạng Winrate | #33 |
| 1,1% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 1,6 | KDA Trung bình | 2,8 |
| 403 | Vàng mỗi Phút | 379 |
| 6,81 | Lính/Phút | 6,01 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 913 | Sát thương mỗi Phút | 669 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Heimerdinger gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Shen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Heimerdinger (25 vs 50) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,6 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























