Gwen Jungle áp đảo Jarvan IV (tỷ lệ thắng 44,1%) dựa trên 493 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Jarvan IV.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Jarvan IV Jungle vs Gwen Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 65,3% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Jarvan IV (5,7% tỷ lệ chọn, thứ 7 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Gwen ngoài meta (1,0% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Jarvan IV có xếp hạng tier cao hơn, Gwen thắng 55,9% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gwen đặc biệt counter phong cách chơi Jarvan IV, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Tác Động Bất Chợt (80,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Giáo Thiên Ly, Rìu Đen, Móng Vuốt Sterak, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 44,1% lên 65,3% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Jarvan IV đối mặt cả bất lợi matchup (44,11%) và farming (6,26 vs 6,29/phút). Với thâm hụt 0,03 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Gwen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (55,9%) và damage (719 vs 537/phút). Jarvan IV phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Jarvan IV duy trì KDA tốt hơn (3,40, thứ 2 vs thứ 52 của Gwen), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Jarvan IV Jungle | Đối đầu | Gwen Jungle |
|---|---|---|
| A+ | Tier | B |
| 44,1% | Winrate Matchup | 55,9% |
| 50,48% | Winrate Vị trí | 50,10% |
| #21 | Xếp hạng Winrate | #32 |
| 5,7% | Tỷ lệ Pick | 1,0% |
| 3,4 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 408 | Vàng mỗi Phút | 451 |
| 6,26 | Lính/Phút | 6,29 |
| 0,18 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 537 | Sát thương mỗi Phút | 719 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Jarvan IV gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Gwen chủ yếu gây sát thương phép (71.91%) - cân nhắc build MR.
Gwen farm tốt hơn (23 vs 25) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (3,4 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























