Katarina Mid chơi khó khăn khi gặp Lissandra (tỷ lệ thắng 48,4%) theo dữ liệu từ 751 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Katarina.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Katarina Mid vs Lissandra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Katarina thống trị meta (thứ 4 phổ biến nhất, 6,9% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Lissandra (2,8% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Katarina có xếp hạng tier cao hơn, Lissandra thắng 51,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Lissandra đặc biệt counter phong cách chơi Katarina, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (46,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Kiếm Tai Ương, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Katarina (6,46 vs 6,10/phút, thứ 35 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,36 CS/phút. Damage không bằng thắng: Katarina output damage nhiều hơn (836 vs 793/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Katarina duy trì KDA tốt hơn (2,40, thứ 22 vs thứ 26 của Lissandra), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Katarina Mid | Đối đầu | Lissandra Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 48,4% | Winrate Matchup | 51,6% |
| 49,85% | Winrate Vị trí | 50,66% |
| #34 | Xếp hạng Winrate | #28 |
| 6,9% | Tỷ lệ Pick | 2,8% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 429 | Vàng mỗi Phút | 402 |
| 6,46 | Lính/Phút | 6,10 |
| 0,32 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 836 | Sát thương mỗi Phút | 793 |
Trận đấu cân bằng giữa Katarina và Lissandra mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Katarina gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Lissandra chủ yếu gây sát thương phép (88.16%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Katarina (35 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,4 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























