Kayle Top chơi khó khăn khi gặp Gragas (tỷ lệ thắng 47,8%) theo dữ liệu từ 508 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Kayle.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Kayle Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Kayle thống trị meta (thứ 19 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Gragas (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Kayle có xếp hạng tier cao hơn, Gragas thắng 52,3% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gragas đặc biệt counter phong cách chơi Kayle, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 52,1%, matchup cụ thể này với Gragas đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (60,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nanh Nashor, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 47,8% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Kayle (6,93 vs 6,51/phút, thứ 18 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,42 CS/phút. Damage không bằng thắng: Kayle output damage nhiều hơn (758 vs 662/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Gragas dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,3%) và KDA (2,20 vs 1,70, thứ 8 vs thứ 45). Người chơi Kayle cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Kayle Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| S | Tier | C |
| 47,8% | Winrate Matchup | 52,3% |
| 52,09% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #4 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 419 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 6,93 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 758 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Kayle gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Kayle (18 vs 32) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,7 vs 2,2) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …


Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























