Kayle Top có lợi thế trước Urgot (tỷ lệ thắng 52,5%) trong 587 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Kayle.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Kayle Top vs Urgot Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Kayle thống trị meta (thứ 19 phổ biến nhất, 3,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Urgot (2,6% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier S, nhưng Kayle giành lợi thế có ý nghĩa 52,5% vs 47,5%. Bộ skill Kayle synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Kayle thể hiện sự ổn định xuất sắc, kết hợp tỷ lệ thắng tổng thể mạnh 52,1% với thành công trong matchup. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hấp Thụ Sinh Mệnh (56,9% tỷ lệ thắng, 6,0% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nanh Nashor > Kiếm Tai Ương > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Urgot.
Thống trị lane: Kayle không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,93/phút vs 6,92 của Urgot). Lợi thế 0,01 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Kayle thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (758 vs 827/phút), tỷ lệ thắng 52,5% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Kayle giành matchup (52,5%) dù có KDA thấp hơn (1,70 vs 2,00). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
Trận đấu Kayle vs Urgot đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Kayle gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Urgot gây sát thương vật lý (90.56%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Kayle (18 vs 20) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (1,7 vs 2,0) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























