Top Matchup

Kled vs Garen

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Kled

Kled

Kị Sĩ Cáu Kỉnh
Top
Kled Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
51,42%

Tỉ lệ thắng Matchup

47,4%
Kled vs Garen Thắng
52,6%
Garen vs Kled Thắng
Garen

Garen

Sức Mạnh Của Demacia
Top
Garen Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,73%

Kled vs Garen - Hướng dẫn đối đầu Top bản vá 15.24 (25.24)

Kled Top vs Garen Top - Ai mạnh hơn?

Kled Top chơi khó khăn khi gặp Garen (tỷ lệ thắng 47,4%) theo dữ liệu từ 486 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Kled.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Kled Top vs Garen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 68,1% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Trong khi Kled vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,5% tỷ lệ chọn, thứ 43 trong 63 tướng Top), Garen thống trị meta đường trên hiện tại với 6,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Kled - bạn sẽ gặp Garen trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Quyền Năng Bất Diệt + Tàn Phá Hủy Diệt (75,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Rìu Đại Mãng Xà, Búa Tiến Công , Huyết Giáp Chúa Tể, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,4% lên 68,1% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Survive và scale: Kled đối mặt cả bất lợi matchup (47,44%) và farming (5,90 vs 7,48/phút). Với thâm hụt 1,58 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Garen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,6%) và damage (844 vs 744/phút). Kled phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Kled duy trì KDA tốt hơn (2,20, thứ 10 vs thứ 28 của Garen), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

Kled vs Garen - So sánh chỉ số Top

Kled Top
Kled Top
Đối đầu
Garen Top
Garen Top
A+TierS
47,4%Winrate Matchup52,6%
51,42%Winrate Vị trí50,73%
#10Xếp hạng Winrate#18
1,5%Tỷ lệ Pick6,8%
2,2KDA Trung bình1,9
431Vàng mỗi Phút441
5,90Lính/Phút7,48
0,26Ward mỗi Phút0,28
744Sát thương mỗi Phút844

Cách đánh bại Garen khi chơi Kled (Top)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Kled gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Garen gây sát thương vật lý (74.94%) - armor items có thể cần thiết.

Garen farm tốt hơn (8 vs 53) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,2 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Kled Top chống lại Garen Top

Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.

Kled vs Garen: Top Lane Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
45,3% Tỉ lệ thắng66,8% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
67,0% Tỉ lệ thắng0,9% Tỉ lệ chọn

Kled vs Garen: Top Lane Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt
Tàn Phá Hủy Diệt Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600 quanh nó. Đòn đánh đó gây thêm sát thương vật lý bằng 100 (+35% máu tối đa của bạn).

Hồi chiêu: 45 giây

Tàn Phá Hủy Diệt

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

45,9% Tỉ lệ thắng61,5% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Tàn Phá Hủy Diệt
    Tàn Phá Hủy Diệt Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600 quanh nó. Đòn đánh đó gây thêm sát thương vật lý bằng 100 (+35% máu tối đa của bạn).

    Hồi chiêu: 45 giây

    Tàn Phá Hủy Diệt

    Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Lan Tràn
    Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Cảm Hứng
    Bước Chân Màu Nhiệm
    Bước Chân Màu Nhiệm Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

    Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

    Bước Chân Màu Nhiệm

    Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

    Giao Hàng Bánh Quy
    Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

    Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

    Giao Hàng Bánh Quy

    Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    75,4% Tỉ lệ thắng1,2% Tỉ lệ chọn

    Kled vs Garen: Top Lane Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Kiếm Doran
    Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
    80 Máu
    3% Hút Máu

    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    51,3% Tỉ lệ thắng71,8% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    51,1% Tỉ lệ thắng54,6% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    52,4% Tỉ lệ thắng26,3% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    54,8% Tỉ lệ thắng2,7% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Rìu Tiamat
    Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
    Sát Thương Lan
    Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
    Bán Nguyệt
    Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
    ->
    Rìu Đại Mãng Xà
    Rìu Đại Mãng Xà (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    600 Máu

    Sát Thương Lan
    Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    Bán Nguyệt Đại Mãng Xà
    Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lýKhi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    Búa Tiến Công
    Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    500 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Thuyền Trưởng
    Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
    Thuyền Viên
    Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
    Huyết Giáp Chúa Tể
    Huyết Giáp Chúa Tể (3300 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    550 Máu

    Bạo Quyền
    Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2% Máu cộng thêm.
    Báo Oán
    Nhận tối đa 10% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
    57,4% Tỉ lệ thắng12,3% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Móng Vuốt Sterak
    Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
    20% Kháng Hiệu Ứng

    Vuốt Nhọn
    Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
    Bảo Hiểm Ma Pháp
    Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
    54,9% Tỉ lệ thắng13,8% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Kiếm Dài
    Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    68,6% Tỉ lệ thắng0,3% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    59,4% Tỉ lệ thắng0,7% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    58,4% Tỉ lệ thắng2,7% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    54,8% Tỉ lệ thắng2,7% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Mũi Khoan
    Mũi Khoan (1150 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
    250 Máu

    ->
    Rìu Đại Mãng Xà
    Rìu Đại Mãng Xà (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    600 Máu

    Sát Thương Lan
    Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    Bán Nguyệt Đại Mãng Xà
    Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lýKhi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
    Búa Tiến Công
    Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    500 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Thuyền Trưởng
    Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
    Thuyền Viên
    Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
    Huyết Giáp Chúa Tể
    Huyết Giáp Chúa Tể (3300 vàng) 30 Sức Mạnh Công Kích
    550 Máu

    Bạo Quyền
    Nhận Sức Mạnh Công Kích tương đương với 2% Máu cộng thêm.
    Báo Oán
    Nhận tối đa 10% Sức Mạnh Công Kích tăng thêm dựa trên phần trăm Máu đã mất.
    68,1% Tỉ lệ thắng1,4% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Ánh Trăng Công Kích
    Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
    60,7% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    53,8% Tỉ lệ thắng7,4% Tỉ lệ chọn
    Rìu Đen
    Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    20 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Nghiền Vụn
    Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
    Tinh Thần
    Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
    49,3% Tỉ lệ thắng5,9% Tỉ lệ chọn
    Giáp Thiên Thần
    Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
    45 Giáp

    Tái Sinh
    Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
    59,4% Tỉ lệ thắng3,8% Tỉ lệ chọn
    Cưa Xích Hóa Kỹ
    Cưa Xích Hóa Kỹ (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
    450 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Xích Cưa Sắc Nhọn
    Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
    51,8% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn
    Nguyệt Đao
    Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Ánh Trăng Công Kích
    Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
    60,7% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn
    Vũ Điệu Tử Thần
    Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng
    50 Giáp

    Chịu Đòn
    Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
    Thách Thức
    Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
    55,7% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    51,9% Tỉ lệ thắng3,4% Tỉ lệ chọn

    Kled vs Garen: Top Lane Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Dây Thừng Bẫy Gấu Kled ném ra một bẫy gấu gây sát thương và bám lấy tướng địch. Nếu bị trói đủ lâu, nạn nhân sẽ chịu thêm sát thương vật lý và bị kéo lại gần hắn.

    Khi xuống thằn lằn, kỹ năng này được thay thế bằng Súng Lục Bỏ Túi, một phát súng tầm xa đẩy lùi Kled và hồi lại can đảm.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Khuynh Hướng Bạo Lực Kled được tăng mạnh tốc độ đánh trong bốn đòn tấn công. Đòn thứ tư gây thêm sát thương.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Cưỡi Ngựa Đấu Thương Kled lướt tới, gây sát thương vật lý và được tăng tốc trong thoáng chốc. Kled có thể tái kích hoạt kỹ năng để lao trở lại mục tiêu đầu, gây sát thương lần nữa.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    XUNG PHONGGGG!!! Kled và Skaarl xông tới một vị trí, để lại phía sau con đường tăng tốc đồng thời có được lớp lá chắn. Skaarl đâm sầm vào tướng địch đầu tiên gặp phải.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    50,7% Tỉ lệ thắng46,1% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Dây Thừng Bẫy Gấu Kled ném ra một bẫy gấu gây sát thương và bám lấy tướng địch. Nếu bị trói đủ lâu, nạn nhân sẽ chịu thêm sát thương vật lý và bị kéo lại gần hắn.

    Khi xuống thằn lằn, kỹ năng này được thay thế bằng Súng Lục Bỏ Túi, một phát súng tầm xa đẩy lùi Kled và hồi lại can đảm.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Khuynh Hướng Bạo Lực Kled được tăng mạnh tốc độ đánh trong bốn đòn tấn công. Đòn thứ tư gây thêm sát thương.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Cưỡi Ngựa Đấu Thương Kled lướt tới, gây sát thương vật lý và được tăng tốc trong thoáng chốc. Kled có thể tái kích hoạt kỹ năng để lao trở lại mục tiêu đầu, gây sát thương lần nữa.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    XUNG PHONGGGG!!! Kled và Skaarl xông tới một vị trí, để lại phía sau con đường tăng tốc đồng thời có được lớp lá chắn. Skaarl đâm sầm vào tướng địch đầu tiên gặp phải.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    96,1% Tỉ lệ thắng0,4% Tỉ lệ chọn

    Kled mẹo:

    • Kled có thể tăng can đảm bằng cách tiêu diệt lính, nhưng sẽ còn tăng nhiều hơn nếu giao tranh với tướng.
    • Đòn cuối cùng của Khuynh Hướng Bạo Lực gây nhiều sát thương hơn ba đòn trước - đảm bảo là đánh trúng đấy nhé!
    • Xung Phooong!!! có thể dùng từ tầm rất xa. Cố gắng dự đoán hướng di chuyển của kẻ địch để đạt hiệu quả cao nhất.

    Chơi đối đầu Garen

    • Stack armor items to lower the large amount of physical damage that Garen deals out.
    • Try to run away from Garen as your health gets lower, as he can execute you quickly with Demacian Justice.
    • Be careful about attacking Garen in brush. It often will lead to taking full damage from Judgment.
    • Judgment deals maximum damage when only hitting a single target. If getting out of its radius isn't possible, move through allied minions to reduce damage taken.