Support Matchup

Lulu vs Taric

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Lulu

Lulu

Pháp Sư Tinh Linh
Support
Lulu Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,77%

Tỉ lệ thắng Matchup

53,1%
Lulu vs Taric Thắng
46,9%
Taric vs Lulu Thắng
Taric

Taric

Tấm Khiên Valoran
Support
Taric Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
52,30%

Lulu vs Taric - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Lulu Support vs Taric Support - Ai mạnh hơn?

Lulu Support có hiệu suất tốt khi gặp Taric (tỷ lệ thắng 53,1%) theo dữ liệu từ 517 trận. Người chơi Lulu có lợi thế trong cuộc đối đầu này.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lulu Support vs Taric Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Trụ cột meta Lulu (9,1% tỷ lệ chọn, thứ 4 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) hiếm gặp Taric ngoài meta (1,5% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Tối ưu cho ổn định: Hộ Vệ kết hợp Suối Nguồn Sinh Mệnh (53,4% tỷ lệ thắng, 8,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Lư Hương Sôi Sục > Chuông Bảo Hộ Mikael > Bùa Nguyệt Thạch với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Taric.

Kiểm soát toàn map: Lulu thống trị cả matchup và vision control (0,86 vs 0,77 ward/phút). 0,09 ward/phút thêm tạo lợi thế macro khổng lồ cho cả đội. Chất lượng hơn số lượng: Lulu thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (251 vs 272/phút), tỷ lệ thắng 53,1% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Lulu dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,1%) và KDA (3,10 vs 2,70) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.

Lulu vs Taric - So sánh chỉ số Support

Lulu Support
Lulu Support
Đối đầu
Taric Support
Taric Support
ATierA+
53,1%Winrate Matchup46,9%
49,77%Winrate Vị trí52,30%
#29Xếp hạng Winrate#3
9,1%Tỷ lệ Pick1,5%
3,1KDA Trung bình2,7
293Vàng mỗi Phút290
0,86Ward mỗi Phút0,77
251Sát thương mỗi Phút272

Cách đánh bại Taric khi chơi Lulu (Support)

Trận đấu Lulu vs Taric support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.

Lulu gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Taric có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.

Lulu kiểm soát vision tốt (31 vs 49) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (3,1 vs 2,7) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Lulu Support chống lại Taric Support

Abuse lợi thế để tạo ra map pressure và giúp team có lead.

Lulu vs Taric: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
51,7% Tỉ lệ thắng67,8% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
51,7% Tỉ lệ thắng67,8% Tỉ lệ chọn

Lulu vs Taric: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Triệu Hồi Aery
Triệu Hồi Aery Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đến 50 sát thương dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Cường hóa hoặc bảo hộ cho đồng minh bằng kỹ năng cũng sẽ đưa Aery tới họ, tạo 30 đến 100 Lá Chắn dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Aery không thể được gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.

Triệu Hồi Aery

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tiếp Sức
Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ
Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ +8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Giảm Thời Gian Hồi Chiêu Theo Cấp Độ

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,0% Tỉ lệ thắng63,4% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Hộ Vệ
Hộ VệHộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. Khi Hộ Vệ, nếu bạn hoặc đồng minh chịu một lượng sát thương vừa đủ ngưỡng trong thời gian Hộ Vệ, cả hai sẽ nhận lá chắn trong 1.5 giây.

Hồi chiêu: 90 - 40 giây
Lá chắn: 45 - 120 + 12.5% sức mạnh phép thuật + 8% máu cộng thêm
Ngưỡng Kích hoạt: 90 - 250 sát thương sau kháng

Hộ Vệ

Hộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tiếp Sức
Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,4% Tỉ lệ thắng8,8% Tỉ lệ chọn

Lulu vs Taric: Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,9% Tỉ lệ thắng87,5% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
53,1% Tỉ lệ thắng86,7% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
16,4% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
33,0% Tỉ lệ thắng0,8% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Dị Vật Tai Ương
Dị Vật Tai Ương (600 vàng) 50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

->
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phépKhi Đánh Trúng.
Bùa Nguyệt Thạch
Bùa Nguyệt Thạch (2200 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Ánh Sao Yêu Kiều
Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
Chuông Bảo Hộ Mikael
Chuông Bảo Hộ Mikael (2300 vàng) 250 Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Thanh Tẩy
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất TungÁp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 250 Máu.
60,2% Tỉ lệ thắng6,0% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Trượng Lưu Thủy
Trượng Lưu Thủy (2250 vàng) 35 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nước Sủi Bọt
Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 45 Sức Mạnh Phép Thuật trong 6 giây.
98,7% Tỉ lệ thắng100,0% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
81,7% Tỉ lệ thắng2,6% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
53,1% Tỉ lệ thắng86,7% Tỉ lệ chọn
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
33,0% Tỉ lệ thắng0,8% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
16,4% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Dị Vật Tai Ương
Dị Vật Tai Ương (600 vàng) 50% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
8% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

->
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phépKhi Đánh Trúng.
Chuông Bảo Hộ Mikael
Chuông Bảo Hộ Mikael (2300 vàng) 250 Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Thanh Tẩy
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất TungÁp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 250 Máu.
Bùa Nguyệt Thạch
Bùa Nguyệt Thạch (2200 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Ánh Sao Yêu Kiều
Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
100,0% Tỉ lệ thắng3,6% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Trượng Lưu Thủy
Trượng Lưu Thủy (2250 vàng) 35 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nước Sủi Bọt
Hồi Máu và Tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cho cả hai 45 Sức Mạnh Phép Thuật trong 6 giây.
98,7% Tỉ lệ thắng100,0% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác

Lulu vs Taric: Support Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Ngọn Thương Ánh Sáng Pix và Lulu thay nhau bắn các tia chớp gây sát thương và làm chậm những kẻ địch trúng phải.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Biến Hóa Nếu niệm lên một đồng minh, tăng cho họ Tốc độ Di chuyển trong một thời gian ngắn. Nếu niệm lên một kẻ địch, biến nạn nhân thành một sinh vật không thể tấn công hay niệm phép.
W
W
W
W
W
E
E
Giúp Nào Pix! Nếu niệm lên đồng minh, Pix sẽ bám vào mục tiêu và tạo lá chắn đồng thời hỗ trợ các đòn tấn công của họ. Nếu niệm lên kẻ địch, Pix sẽ bám vào nạn nhân và sát thương chúng, ngoài ra nó còn làm lộ diện kẻ địch với cả đội của bạn.
E
E
E
E
E
R
R
Khổng Lồ Hóa Lulu hóa lớn một đồng minh, hất kẻ địch xung quanh mục tiêu lên không đồng thời tăng cho mục tiêu một lượng máu lớn. Trong vòng vài giây kế tiếp, đơn vị đồng minh đó sở hữu hào quang làm chậm kẻ địch xung quanh.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
45,3% Tỉ lệ thắng33,1% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Ngọn Thương Ánh Sáng Pix và Lulu thay nhau bắn các tia chớp gây sát thương và làm chậm những kẻ địch trúng phải.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Biến Hóa Nếu niệm lên một đồng minh, tăng cho họ Tốc độ Di chuyển trong một thời gian ngắn. Nếu niệm lên một kẻ địch, biến nạn nhân thành một sinh vật không thể tấn công hay niệm phép.
W
W
W
W
W
R
E
Giúp Nào Pix! Nếu niệm lên đồng minh, Pix sẽ bám vào mục tiêu và tạo lá chắn đồng thời hỗ trợ các đòn tấn công của họ. Nếu niệm lên kẻ địch, Pix sẽ bám vào nạn nhân và sát thương chúng, ngoài ra nó còn làm lộ diện kẻ địch với cả đội của bạn.
E
E
E
E
E
R
R
Khổng Lồ Hóa Lulu hóa lớn một đồng minh, hất kẻ địch xung quanh mục tiêu lên không đồng thời tăng cho mục tiêu một lượng máu lớn. Trong vòng vài giây kế tiếp, đơn vị đồng minh đó sở hữu hào quang làm chậm kẻ địch xung quanh.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
86,5% Tỉ lệ thắng1,1% Tỉ lệ chọn

Lulu mẹo:

  • Ngọn Thương Ánh Sáng có thể được bắn ra ở những góc khác nhau dựa trên vị trí con trỏ chuột của bạn – Di chuyển nó đến cạnh Pix và Lulu sẽ thay đổi kích cỡ vùng tác động một cách đáng kể.
  • Có thể cân nhắc niệm Giúp Nào Pix! vào các đơn vị đánh xa để hưởng lợi ích từ hiệu ứng cường hóa từ Pix và Khổng Lồ Hóa vào các tướng Đấu Sĩ, Đỡ Đòn, giúp họ nhận thêm sức mạnh lao vào tiên phong.

Chơi đối đầu Taric

  • Taric's ultimate, Cosmic Radiance, has a long delay before its effect. Try to quickly assess whether to disengage the fight or attempt to kill his allies before it goes off.
  • Taric reduces his spell cooldowns by basic attacking enemies with Bravado. Try to kite him in teamfights and punish him for approaching the minion wave in lane.