Orianna và Fizz cân bằng ở vị trí Mid (tỷ lệ thắng 50,4%) theo dữ liệu từ 587 trận. Kết quả phụ thuộc vào kỹ năng người chơi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Orianna Mid vs Fizz Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 57,1% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Orianna (6,5% tỷ lệ chọn, thứ 8 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Fizz (4,3%, thứ 14). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Tăng Tốc Pha kết hợp Dải Băng Năng Lượng (50,7% tỷ lệ thắng, 29,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Quyền Trượng Thiên Thần > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 57,1% tỷ lệ thắng chống Fizz.
Thống trị lane: Orianna không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,53/phút vs 6,13 của Fizz). Lợi thế 1,40 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Orianna thống trị cả tỷ lệ thắng (50,4%) và damage output (781 vs 745/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 36 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Orianna dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,4%) và KDA (2,50 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Orianna Mid | Đối đầu | Fizz Mid |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 50,4% | Winrate Matchup | 49,6% |
| 48,48% | Winrate Vị trí | 50,69% |
| #53 | Xếp hạng Winrate | #27 |
| 6,5% | Tỷ lệ Pick | 4,3% |
| 2,5 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 410 | Vàng mỗi Phút | 455 |
| 7,53 | Lính/Phút | 6,13 |
| 0,30 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 781 | Sát thương mỗi Phút | 745 |
Orianna vs Fizz mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Orianna gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Fizz chủ yếu gây sát thương phép (78.37%) - cân nhắc build MR.
Orianna farm xuất sắc (top 6) - abuse lợi thế early gold. KDA cao hơn (2,5 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























