Rumble Top gặp khó khăn khi đối đầu Shen (tỷ lệ thắng 49,0%) trong 871 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Rumble.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rumble Top vs Shen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,2% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Rumble (1,8%, thứ 40 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Shen (3,4%, thứ 24). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Áo Choàng Mây (53,3% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 49,0% lên 63,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Rumble (6,51 vs 6,01/phút, thứ 32 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,50 CS/phút. Damage không bằng thắng: Rumble output damage nhiều hơn (857 vs 669/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,0%) và KDA (2,80 vs 2,00, thứ 1 vs thứ 21). Người chơi Rumble cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Rumble Top | Đối đầu | Shen Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B+ |
| 49,0% | Winrate Matchup | 51,0% |
| 49,19% | Winrate Vị trí | 50,04% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #33 |
| 1,8% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 2,8 |
| 383 | Vàng mỗi Phút | 379 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,01 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 857 | Sát thương mỗi Phút | 669 |
Trận đấu cân bằng giữa Rumble và Shen đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Rumble gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Shen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Rumble (32 vs 50) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,0 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu


























