Rumble Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Aatrox (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 540 trận. Tình thế hơi nghiêng về Rumble.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rumble Top vs Aatrox Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,3% trong trận đấu này.
Với 1,8% độ phổ biến, Rumble liên tục đối mặt Aatrox - tướng thống trị meta (7,1%, thứ 4 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Rumble ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Áo Choàng Mây (57,5% tỷ lệ thắng, 5,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Quyền Trượng Ác Thần > Lời Nguyền Huyết Tự với Giày Pháp Sư mang lại 62,3% tỷ lệ thắng chống Aatrox.
Thống trị lane: Rumble không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,51/phút vs 5,72 của Aatrox). Lợi thế 0,79 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Rumble thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (857 vs 890/phút), tỷ lệ thắng 51,2% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Rumble dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và KDA (2,00 vs 1,90) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Rumble Top | Đối đầu | Aatrox Top |
|---|---|---|
| C | Tier | B+ |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 49,19% | Winrate Vị trí | 49,46% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #44 |
| 1,8% | Tỷ lệ Pick | 7,1% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 383 | Vàng mỗi Phút | 412 |
| 6,51 | Lính/Phút | 5,72 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 857 | Sát thương mỗi Phút | 890 |
Rumble vs Aatrox đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Rumble gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Aatrox gây sát thương vật lý (88.35%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Rumble (32 vs 56) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,0 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























