Rumble Top chơi khó khăn khi gặp Mordekaiser (tỷ lệ thắng 48,2%) theo dữ liệu từ 576 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Rumble.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Rumble Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 80,5% trong trận đấu này.
Với 1,8% độ phổ biến, Rumble liên tục đối mặt Mordekaiser - tướng thống trị meta (5,7%, thứ 7 trong 63 tướng Top). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Rumble ổn định ở patch hiện tại. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Áo Choàng Mây (67,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Lời Nguyền Huyết Tự, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,2% lên 80,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Rumble (6,51 vs 6,34/phút, thứ 32 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,17 CS/phút. Damage không bằng thắng: Rumble output damage nhiều hơn (857 vs 780/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Rumble duy trì KDA tốt hơn (2,00, thứ 21 vs thứ 41 của Mordekaiser), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Rumble Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| C | Tier | A |
| 48,2% | Winrate Matchup | 51,8% |
| 49,19% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 1,8% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 2,0 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 383 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 6,51 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 857 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu cân bằng giữa Rumble và Mordekaiser đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Rumble gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Rumble (32 vs 41) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,0 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


























