Shen Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Gragas (tỷ lệ thắng 51,1%) dựa trên 727 trận. Tình thế hơi nghiêng về Shen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Shen Top vs Gragas Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,0% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Shen (3,4%, thứ 24 trong 63 tướng Top) thường xuyên gặp Gragas (2,3%, thứ 33). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Shen (B+ vs C) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,1%. Hiệu suất này giải thích tại sao Shen xếp thứ 33 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Nện Khiên (57,5% tỷ lệ thắng, 1,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trái Tim Khổng Thần > Rìu Đại Mãng Xà > Áo Choàng Diệt Vong với Giày Thép Gai mang lại 62,0% tỷ lệ thắng chống Gragas.
Thắng nhờ macro: Shen giành matchup (51,06%) dù thua về CS (6,01 vs 6,51/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Shen thống trị cả tỷ lệ thắng (51,1%) và damage output (669 vs 662/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 7 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,1%) và KDA (2,80 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Shen Top | Đối đầu | Gragas Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | C |
| 51,1% | Winrate Matchup | 48,9% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 49,05% |
| #33 | Xếp hạng Winrate | #48 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 379 | Vàng mỗi Phút | 374 |
| 6,01 | Lính/Phút | 6,51 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,32 |
| 669 | Sát thương mỗi Phút | 662 |
Shen vs Gragas đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Shen gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Gragas chủ yếu gây sát thương phép (89.55%) - cân nhắc build MR.
Gragas farm tốt hơn (32 vs 50) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,8 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di ch…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























