Shen Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Warwick (tỷ lệ thắng 50,8%) dựa trên 500 trận. Tình thế hơi nghiêng về Shen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Shen Top vs Warwick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,6% trong trận đấu này.
Shen duy trì 3,4% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Warwick - lựa chọn đặc biệt (1,2%, thứ 48 trong 63 tướng Top). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Nện Khiên (60,4% tỷ lệ thắng, 1,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trái Tim Khổng Thần > Rìu Đại Mãng Xà > Áo Choàng Diệt Vong với Giày Thép Gai mang lại 61,6% tỷ lệ thắng chống Warwick.
Thống trị lane: Shen không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,01/phút vs 5,49 của Warwick). Lợi thế 0,52 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Chất lượng hơn số lượng: Shen thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (669 vs 751/phút), tỷ lệ thắng 50,8% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,8%) và KDA (2,80 vs 1,80) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Shen Top | Đối đầu | Warwick Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 50,8% | Winrate Matchup | 49,2% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 51,92% |
| #33 | Xếp hạng Winrate | #7 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 1,2% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 379 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 6,01 | Lính/Phút | 5,49 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 669 | Sát thương mỗi Phút | 751 |
Shen vs Warwick đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Shen gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Warwick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Shen (50 vs 60) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,8 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+2% Tốc Độ Di Chuyển

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























