Shen Top có lợi thế trước Heimerdinger (tỷ lệ thắng 53,0%) trong 574 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Shen.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Shen Top vs Heimerdinger Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,4% trong trận đấu này.
Shen duy trì 3,4% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Heimerdinger - lựa chọn đặc biệt (1,1%, thứ 46 trong 63 tướng Top). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Nện Khiên (78,6% tỷ lệ thắng, 1,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Rìu Đại Mãng Xà > Giáp Gai > Áo Choàng Diệt Vong với Giày Thép Gai mang lại 60,4% tỷ lệ thắng chống Heimerdinger.
Thắng nhờ macro: Shen giành matchup (52,95%) dù thua về CS (6,01 vs 6,81/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Shen thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (669 vs 913/phút), tỷ lệ thắng 53,0% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Shen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,0%) và KDA (2,80 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Shen Top | Đối đầu | Heimerdinger Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 53,0% | Winrate Matchup | 47,1% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 51,26% |
| #33 | Xếp hạng Winrate | #11 |
| 3,4% | Tỷ lệ Pick | 1,1% |
| 2,8 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 379 | Vàng mỗi Phút | 403 |
| 6,01 | Lính/Phút | 6,81 |
| 0,29 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 669 | Sát thương mỗi Phút | 913 |
Trận đấu Shen vs Heimerdinger đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Shen gây sát thương hỗn hợp - khó build defense chống lại. Heimerdinger chủ yếu gây sát thương phép (93.59%) - cân nhắc build MR.
Heimerdinger farm tốt hơn (25 vs 50) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,8 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …


Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























