Vex Mid có lợi thế trước Annie (tỷ lệ thắng 51,9%) trong 565 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Vex.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Vex Mid vs Annie Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,4% trong trận đấu này.
Vex duy trì 2,8% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Annie - lựa chọn đặc biệt (1,4%, thứ 43 trong 58 tướng Mid). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Vex (A+ vs B) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,9%. Hiệu suất này giải thích tại sao Vex xếp thứ 12 về winrate trong các tướng Mid. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (80,5% tỷ lệ thắng, 1,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Quyền Trượng Bão Tố với Giày Pháp Sư mang lại 60,4% tỷ lệ thắng chống Annie.
Thống trị lane: Vex không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,79/phút vs 5,17 của Annie). Lợi thế 1,62 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Vex thống trị cả tỷ lệ thắng (51,9%) và damage output (916 vs 799/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 117 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Vex dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,9%) và KDA (2,30 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
Vex vs Annie mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Vex gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Annie chủ yếu gây sát thương phép (89.72%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Vex (26 vs 57) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,3 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























