Vex Mid có hiệu suất tốt khi gặp LeBlanc (tỷ lệ thắng 53,3%) theo dữ liệu từ 1197 trận. Người chơi Vex có lợi thế trong cuộc đối đầu này.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Vex Mid vs LeBlanc Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 66,3% trong trận đấu này.
Với 2,8% độ phổ biến, Vex liên tục đối mặt LeBlanc - tướng thống trị meta (4,9%, thứ 10 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Vex ổn định ở patch hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Vex (A+ vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 53,3%. Hiệu suất này giải thích tại sao Vex xếp thứ 12 về winrate trong các tướng Mid. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Vị Máu (58,1% tỷ lệ thắng, 83,0% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Đồng Hồ Cát Zhonya > Quyền Trượng Bão Tố với Giày Pháp Sư mang lại 66,3% tỷ lệ thắng chống LeBlanc.
Thống trị lane: Vex không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,79/phút vs 5,95 của LeBlanc). Lợi thế 0,84 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Vex thống trị cả tỷ lệ thắng (53,3%) và damage output (916 vs 825/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 91 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Vex giành matchup (53,3%) dù có KDA thấp hơn (2,30 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Vex Mid | Đối đầu | LeBlanc Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | B+ |
| 53,3% | Winrate Matchup | 46,7% |
| 51,71% | Winrate Vị trí | 49,43% |
| #12 | Xếp hạng Winrate | #41 |
| 2,8% | Tỷ lệ Pick | 4,9% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 413 |
| 6,79 | Lính/Phút | 5,95 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 916 | Sát thương mỗi Phút | 825 |
Trận đấu Vex vs LeBlanc mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Vex gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. LeBlanc chủ yếu gây sát thương phép (83.79%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Vex (26 vs 48) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























