Vex Mid chơi khó khăn khi gặp Twisted Fate (tỷ lệ thắng 47,4%) theo dữ liệu từ 535 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Vex.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Vex Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,9% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Vex (2,8%, thứ 29 trong 58 tướng Mid) thường xuyên gặp Twisted Fate (3,4%, thứ 21). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Vex có xếp hạng tier cao hơn, Twisted Fate thắng 52,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Twisted Fate đặc biệt counter phong cách chơi Vex, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Vị Máu (52,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Quyền Trượng Bão Tố, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 47,4% lên 64,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Vex đối mặt cả bất lợi matchup (47,36%) và farming (6,79 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 0,27 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Vex output damage nhiều hơn (916 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Twisted Fate dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,6%) và KDA (2,40 vs 2,30, thứ 19 vs thứ 23). Người chơi Vex cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Vex Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 47,4% | Winrate Matchup | 52,6% |
| 51,71% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #12 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 2,8% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 404 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,79 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 916 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Vex gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 26) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























