Zeri ADC gặp khó khăn khi đối đầu Ezreal (tỷ lệ thắng 48,7%) trong 868 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Zeri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zeri ADC vs Ezreal ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 78,2% trong trận đấu này.
Trong khi Zeri vẫn là lựa chọn đặc biệt (2,4% tỷ lệ chọn, thứ 21 trong 30 tướng ADC), Ezreal thống trị meta đường dưới hiện tại với 12,1% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Zeri - bạn sẽ gặp Ezreal trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (58,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mũi Tên Yun Tal, Vô Cực Kiếm, Cuồng Cung Runaan, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 48,7% lên 78,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Zeri (6,66 vs 6,64/phút, thứ 18 trong ADC) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,02 CS/phút. Damage không bằng thắng: Zeri output damage nhiều hơn (963 vs 867/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Ezreal dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và KDA (2,60 vs 2,30, thứ 5 vs thứ 18). Người chơi Zeri cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Zeri ADC | Đối đầu | Ezreal ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 48,7% | Winrate Matchup | 51,3% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 48,26% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #25 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 12,1% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 433 |
| 6,66 | Lính/Phút | 6,64 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 963 | Sát thương mỗi Phút | 867 |
Trận đấu cân bằng giữa Zeri và Ezreal ADC. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Zeri gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Ezreal có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Zeri (18 vs 19) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























