Zeri ADC có lợi thế trước Kai'Sa (tỷ lệ thắng 52,3%) trong 1949 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Zeri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zeri ADC vs Kai'Sa ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,5% trong trận đấu này.
Trong khi Zeri vẫn là lựa chọn đặc biệt (2,4% tỷ lệ chọn, thứ 21 trong 30 tướng ADC), Kai'Sa thống trị meta đường dưới hiện tại với 17,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Zeri - bạn sẽ gặp Kai'Sa trong đa số trận đấu. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (66,4% tỷ lệ thắng, 3,2% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mũi Tên Yun Tal > Vô Cực Kiếm > Cuồng Cung Runaan với Giày Cuồng Nộ mang lại 63,5% tỷ lệ thắng chống Kai'Sa.
Thống trị lane: Zeri không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,66/phút vs 6,37 của Kai'Sa). Lợi thế 0,29 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Zeri thống trị cả tỷ lệ thắng (52,3%) và damage output (963 vs 770/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 193 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Zeri giành matchup (52,3%) dù có KDA thấp hơn (2,30 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Zeri ADC | Đối đầu | Kai'Sa ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | B |
| 52,3% | Winrate Matchup | 47,7% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 48,82% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #23 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 17,8% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 475 |
| 6,66 | Lính/Phút | 6,37 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 963 | Sát thương mỗi Phút | 770 |
Trận đấu Zeri vs Kai'Sa ADC có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Zeri gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Kai'Sa có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Zeri (18 vs 27) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























