Draven ADC áp đảo Zeri (tỷ lệ thắng 46,0%) dựa trên 490 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Zeri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zeri ADC vs Draven ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,9% trong trận đấu này.
Zeri với tỷ lệ chọn 2,4% (thứ 21 trong các tướng ADC) ít khi gặp Draven có độ phổ biến 4,3%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Draven trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Zeri. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier C tương đương, Zeri gặp khó với chỉ 46,0% tỷ lệ thắng. Cơ chế Draven tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (77,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Mũi Tên Yun Tal, Cuồng Cung Runaan, Nỏ Tử Thủ, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 46,0% lên 63,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Zeri đối mặt cả bất lợi matchup (46,00%) và farming (6,66 vs 7,05/phút). Với thâm hụt 0,39 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Zeri output damage nhiều hơn (963 vs 870/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Zeri duy trì KDA tốt hơn (2,30, thứ 18 vs thứ 28 của Draven), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Zeri ADC | Đối đầu | Draven ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | C |
| 46,0% | Winrate Matchup | 54,0% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 48,12% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 4,3% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,0 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 472 |
| 6,66 | Lính/Phút | 7,05 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 963 | Sát thương mỗi Phút | 870 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Zeri gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Draven gây sát thương vật lý (95.16%) - armor items có thể cần thiết.
Draven farm tốt hơn (10 vs 18) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,3 vs 2,0) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























