Zeri ADC gặp khó khăn khi đối đầu Smolder (tỷ lệ thắng 48,7%) trong 967 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Zeri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zeri ADC vs Smolder ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 73,5% trong trận đấu này.
Trong khi Zeri vẫn là lựa chọn đặc biệt (2,4% tỷ lệ chọn, thứ 21 trong 30 tướng ADC), Smolder thống trị meta đường dưới hiện tại với 10,8% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Zeri - bạn sẽ gặp Smolder trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (52,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Dao Điện Statikk, Cuồng Cung Runaan, Vô Cực Kiếm, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 48,7% lên 73,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Zeri đối mặt cả bất lợi matchup (48,67%) và farming (6,66 vs 6,79/phút). Với thâm hụt 0,13 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Smolder dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và damage (998 vs 963/phút). Zeri phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Smolder dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,3%) và KDA (2,40 vs 2,30, thứ 11 vs thứ 18). Người chơi Zeri cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Zeri ADC | Đối đầu | Smolder ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | A+ |
| 48,7% | Winrate Matchup | 51,3% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 51,59% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #10 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 10,8% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 446 |
| 6,66 | Lính/Phút | 6,79 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,33 |
| 963 | Sát thương mỗi Phút | 998 |
Trận đấu cân bằng giữa Zeri và Smolder ADC. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Zeri gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Smolder gây sát thương vật lý (72.95%) - armor items có thể cần thiết.
Smolder farm tốt hơn (14 vs 18) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























