Zeri ADC có lợi thế trước Samira (tỷ lệ thắng 52,3%) trong 556 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Zeri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Zeri ADC vs Samira ADC cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,0% trong trận đấu này.
Zeri với tỷ lệ chọn 2,4% (thứ 21 trong các tướng ADC) ít khi gặp Samira có độ phổ biến 4,4%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Samira trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Zeri. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (54,7% tỷ lệ thắng, 73,2% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mũi Tên Yun Tal > Vô Cực Kiếm > Cuồng Cung Runaan với Giày Cuồng Nộ mang lại 64,0% tỷ lệ thắng chống Samira.
Thắng nhờ macro: Zeri giành matchup (52,34%) dù thua về CS (6,66 vs 7,28/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Zeri thống trị cả tỷ lệ thắng (52,3%) và damage output (963 vs 926/phút, thứ 2 trong ADC). Chênh lệch 37 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Zeri dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,3%) và KDA (2,30 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Zeri ADC | Đối đầu | Samira ADC |
|---|---|---|
| C | Tier | B+ |
| 52,3% | Winrate Matchup | 47,7% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 49,99% |
| #22 | Xếp hạng Winrate | #16 |
| 2,4% | Tỷ lệ Pick | 4,4% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 454 | Vàng mỗi Phút | 458 |
| 6,66 | Lính/Phút | 7,28 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 963 | Sát thương mỗi Phút | 926 |
Trận đấu Zeri vs Samira ADC có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Zeri gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Samira gây sát thương vật lý (86.04%) - armor items có thể cần thiết.
Samira farm tốt hơn (6 vs 18) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,3 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























