Aatrox Top có lợi thế nhỏ khi đối đầu Mordekaiser (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 2050 trận. Tình thế hơi nghiêng về Aatrox.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aatrox Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,8% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Aatrox (7,1% tỷ lệ chọn, thứ 4 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Mordekaiser (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Chinh Phục kết hợp Đắc Thắng (47,3% tỷ lệ thắng, 87,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Quế Cao Ngạo > Giáo Thiên Ly > Kiếm Điện Phong với Giày Thép Gai mang lại 63,8% tỷ lệ thắng chống Mordekaiser.
Thắng nhờ macro: Aatrox giành matchup (51,23%) dù thua về CS (5,72 vs 6,34/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Aatrox thống trị cả tỷ lệ thắng (51,2%) và damage output (890 vs 780/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 110 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Aatrox dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và KDA (1,90 vs 1,80) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Aatrox Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 49,46% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #44 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 7,1% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 412 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 5,72 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 890 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Aatrox vs Mordekaiser đường trên tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Aatrox gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Mordekaiser farm tốt hơn (41 vs 56) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (1,9 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























