Tryndamere Top áp đảo Aatrox (tỷ lệ thắng 46,5%) dựa trên 668 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Aatrox.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aatrox Top vs Tryndamere Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 62,5% trong trận đấu này.
Aatrox thống trị meta (thứ 4 phổ biến nhất, 7,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Tryndamere (2,3% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Aatrox có xếp hạng tier cao hơn, Tryndamere thắng 53,5% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Tryndamere đặc biệt counter phong cách chơi Aatrox, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Chinh Phục + Đắc Thắng (50,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly, Kiếm Điện Phong, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 46,5% lên 62,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Aatrox đối mặt cả bất lợi matchup (46,48%) và farming (5,72 vs 8,00/phút). Với thâm hụt 2,28 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Aatrox output damage nhiều hơn (890 vs 796/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Aatrox duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 34 vs thứ 55 của Tryndamere), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Aatrox Top | Đối đầu | Tryndamere Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | C |
| 46,5% | Winrate Matchup | 53,5% |
| 49,46% | Winrate Vị trí | 48,34% |
| #44 | Xếp hạng Winrate | #55 |
| 7,1% | Tỷ lệ Pick | 2,3% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 412 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 5,72 | Lính/Phút | 8,00 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,29 |
| 890 | Sát thương mỗi Phút | 796 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Aatrox gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Tryndamere gây sát thương vật lý (93.26%) - armor items có thể cần thiết.
Tryndamere farm tốt hơn (2 vs 56) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (1,9 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Chơi defensive, đợi team backup và tránh trade 1v1 không cần thiết.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























