Aatrox Top chơi khó khăn khi gặp Warwick (tỷ lệ thắng 48,1%) theo dữ liệu từ 959 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Aatrox.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aatrox Top vs Warwick Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Trụ cột meta Aatrox (7,1% tỷ lệ chọn, thứ 4 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) hiếm gặp Warwick ngoài meta (1,2% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (71,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Giáo Thiên Ly, Ngọn Giáo Shojin, Vũ Điệu Tử Thần, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,1% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Aatrox (5,72 vs 5,49/phút, thứ 56 trong Top) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,23 CS/phút. Damage không bằng thắng: Aatrox output damage nhiều hơn (890 vs 751/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Aatrox duy trì KDA tốt hơn (1,90, thứ 34 vs thứ 38 của Warwick), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Aatrox Top | Đối đầu | Warwick Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 48,1% | Winrate Matchup | 51,9% |
| 49,46% | Winrate Vị trí | 51,92% |
| #44 | Xếp hạng Winrate | #7 |
| 7,1% | Tỷ lệ Pick | 1,2% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 412 | Vàng mỗi Phút | 415 |
| 5,72 | Lính/Phút | 5,49 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,26 |
| 890 | Sát thương mỗi Phút | 751 |
Trận đấu cân bằng giữa Aatrox và Warwick đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Aatrox gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Warwick có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Aatrox (56 vs 60) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (1,9 vs 1,8) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























