Aatrox Top có lợi thế trước Volibear (tỷ lệ thắng 52,4%) trong 959 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Aatrox.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aatrox Top vs Volibear Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,3% trong trận đấu này.
Aatrox thống trị meta (thứ 4 phổ biến nhất, 7,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Volibear (2,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường trên hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Aatrox (B+ vs D) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 52,4%. Hiệu suất này giải thích tại sao Aatrox xếp thứ 44 về winrate trong các tướng Top. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Tàn Phá Hủy Diệt (57,5% tỷ lệ thắng, 1,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Nguyệt Quế Cao Ngạo > Giáo Thiên Ly > Kiếm Điện Phong với Giày Thép Gai mang lại 63,3% tỷ lệ thắng chống Volibear.
Thống trị lane: Aatrox không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (5,72/phút vs 5,62 của Volibear). Lợi thế 0,10 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Aatrox thống trị cả tỷ lệ thắng (52,4%) và damage output (890 vs 704/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 186 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Aatrox dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,4%) và KDA (1,90 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Aatrox Top | Đối đầu | Volibear Top |
|---|---|---|
| B+ | Tier | D |
| 52,4% | Winrate Matchup | 47,6% |
| 49,46% | Winrate Vị trí | 48,59% |
| #44 | Xếp hạng Winrate | #53 |
| 7,1% | Tỷ lệ Pick | 2,4% |
| 1,9 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 412 | Vàng mỗi Phút | 394 |
| 5,72 | Lính/Phút | 5,62 |
| 0,28 | Ward mỗi Phút | 0,28 |
| 890 | Sát thương mỗi Phút | 704 |
Trận đấu Aatrox vs Volibear đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Aatrox gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Aatrox (56 vs 58) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (1,9 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…


Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























