Aurora và Annie cân bằng ở vị trí Mid (tỷ lệ thắng 50,4%) theo dữ liệu từ 675 trận. Kết quả phụ thuộc vào kỹ năng người chơi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aurora Mid vs Annie Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 61,5% trong trận đấu này.
Aurora duy trì 2,6% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Annie - lựa chọn đặc biệt (1,4%, thứ 43 trong 58 tướng Mid). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B, nhưng Aurora giành lợi thế có ý nghĩa 50,4% vs 49,6%. Bộ skill Aurora synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Vị Máu (54,0% tỷ lệ thắng, 74,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Hỏa Khuẩn > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 61,5% tỷ lệ thắng chống Annie.
Thống trị lane: Aurora không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (5,94/phút vs 5,17 của Annie). Lợi thế 0,77 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Aurora thống trị cả tỷ lệ thắng (50,4%) và damage output (873 vs 799/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 74 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Aurora dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,4%) và KDA (2,50 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Aurora Mid | Đối đầu | Annie Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | B |
| 50,4% | Winrate Matchup | 49,6% |
| 49,82% | Winrate Vị trí | 50,84% |
| #35 | Xếp hạng Winrate | #25 |
| 2,6% | Tỷ lệ Pick | 1,4% |
| 2,5 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 390 | Vàng mỗi Phút | 392 |
| 5,94 | Lính/Phút | 5,17 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 799 |
Aurora vs Annie mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Aurora gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Annie chủ yếu gây sát thương phép (89.72%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Aurora (49 vs 57) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,5 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























