Aurora Mid gặp khó khăn khi đối đầu Twisted Fate (tỷ lệ thắng 48,6%) trong 864 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Aurora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aurora Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 56,7% trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Aurora (2,6%, thứ 30 trong 58 tướng Mid) thường xuyên gặp Twisted Fate (3,4%, thứ 21). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sốc Điện + Tác Động Bất Chợt (54,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Bão Tố, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,6% lên 56,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Aurora đối mặt cả bất lợi matchup (48,56%) và farming (5,94 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 1,12 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Aurora output damage nhiều hơn (873 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Aurora duy trì KDA tốt hơn (2,50, thứ 15 vs thứ 19 của Twisted Fate), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Aurora Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 48,6% | Winrate Matchup | 51,4% |
| 49,82% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #35 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 2,6% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,5 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 390 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 5,94 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu cân bằng giữa Aurora và Twisted Fate mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Aurora gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 49) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,5 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























