Aurora Mid có lợi thế trước Ahri (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 1697 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Aurora.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Aurora Mid vs Ahri Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 57,0% trong trận đấu này.
Với 2,6% độ phổ biến, Aurora liên tục đối mặt Ahri - tướng thống trị meta (8,9%, thứ 1 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Aurora ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Tác Động Bất Chợt (55,5% tỷ lệ thắng, 2,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Quyền Trượng Bão Tố với Giày Pháp Sư mang lại 57,0% tỷ lệ thắng chống Ahri.
Thống trị lane: Aurora không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (5,94/phút vs 5,88 của Ahri). Lợi thế 0,06 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Aurora thống trị cả tỷ lệ thắng (51,6%) và damage output (873 vs 777/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 96 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,50) với 51,6% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Aurora Mid | Đối đầu | Ahri Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | S |
| 51,6% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 49,82% | Winrate Vị trí | 51,47% |
| #35 | Xếp hạng Winrate | #16 |
| 2,6% | Tỷ lệ Pick | 8,9% |
| 2,5 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 390 | Vàng mỗi Phút | 401 |
| 5,94 | Lính/Phút | 5,88 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,37 |
| 873 | Sát thương mỗi Phút | 777 |
Aurora vs Ahri mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Aurora gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Ahri có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Aurora (49 vs 51) mang lại scaling ổn định.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























