Gragas Jungle gặp khó khăn khi đối đầu Graves (tỷ lệ thắng 49,3%) trong 508 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Jungle vs Graves Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,5% trong trận đấu này.
Trong khi Gragas vẫn là lựa chọn đặc biệt (0,7% tỷ lệ chọn, thứ 56 trong 63 tướng Jungle), Graves thống trị meta rừng hiện tại với 5,1% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Gragas - bạn sẽ gặp Graves trong đa số trận đấu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Dải Băng Năng Lượng (65,6% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 49,3% lên 60,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gragas đối mặt cả bất lợi matchup (49,32%) và farming (5,41 vs 6,36/phút). Với thâm hụt 0,95 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Graves dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,7%) và damage (821 vs 770/phút). Gragas phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 27 vs thứ 36 của Graves), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Jungle | Đối đầu | Graves Jungle |
|---|---|---|
| D | Tier | B |
| 49,3% | Winrate Matchup | 50,7% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #49 | Xếp hạng Winrate | #47 |
| 0,7% | Tỷ lệ Pick | 5,1% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,6 |
| 410 | Vàng mỗi Phút | 454 |
| 5,41 | Lính/Phút | 6,36 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,17 |
| 770 | Sát thương mỗi Phút | 821 |
Trận đấu cân bằng giữa Gragas và Graves ở rừng. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Graves gây sát thương vật lý (85.41%) - armor items có thể cần thiết.
Graves farm tốt hơn (22 vs 57) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























