Vi Jungle áp đảo Gragas (tỷ lệ thắng 42,7%) dựa trên 560 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Jungle vs Vi Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 60,2% trong trận đấu này.
Gragas với tỷ lệ chọn 0,7% (thứ 56 trong các tướng Jungle) ít khi gặp Vi có độ phổ biến 3,0%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Vi trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Gragas. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Tác Động Bất Chợt (78,7% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 42,7% lên 60,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Gragas (5,41 vs 5,35/phút, thứ 57 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,06 CS/phút. Damage không bằng thắng: Gragas output damage nhiều hơn (770 vs 526/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Gragas duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 27 vs thứ 44 của Vi), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Gragas Jungle | Đối đầu | Vi Jungle |
|---|---|---|
| D | Tier | C |
| 42,7% | Winrate Matchup | 57,3% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 49,08% |
| #49 | Xếp hạng Winrate | #50 |
| 0,7% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 410 | Vàng mỗi Phút | 412 |
| 5,41 | Lính/Phút | 5,35 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 770 | Sát thương mỗi Phút | 526 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Vi gây sát thương vật lý (91.87%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Gragas (57 vs 58) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,7 vs 2,5) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























