Naafiri Jungle áp đảo Gragas (tỷ lệ thắng 45,4%) dựa trên 531 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Gragas.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Gragas Jungle vs Naafiri Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,7% trong trận đấu này.
Gragas với tỷ lệ chọn 0,7% (thứ 56 trong các tướng Jungle) ít khi gặp Naafiri có độ phổ biến 2,5%. Mặc dù matchup này không phổ biến nhìn chung, sự hiện diện ổn định của Naafiri trong meta khiến việc hiểu rõ nó trở nên hữu ích khi bạn chơi Gragas. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Tăng Tốc Pha + Thăng Tiến Sức Mạnh (100,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 45,4% lên 59,7% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Gragas đối mặt cả bất lợi matchup (45,41%) và farming (5,41 vs 6,74/phút). Với thâm hụt 1,33 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Gragas output damage nhiều hơn (770 vs 754/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Naafiri dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (54,6%) và KDA (2,80 vs 2,70, thứ 18 vs thứ 27). Người chơi Gragas cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Gragas Jungle | Đối đầu | Naafiri Jungle |
|---|---|---|
| D | Tier | B+ |
| 45,4% | Winrate Matchup | 54,6% |
| 49,09% | Winrate Vị trí | 49,83% |
| #49 | Xếp hạng Winrate | #38 |
| 0,7% | Tỷ lệ Pick | 2,5% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,8 |
| 410 | Vàng mỗi Phút | 425 |
| 5,41 | Lính/Phút | 6,74 |
| 0,19 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 770 | Sát thương mỗi Phút | 754 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Gragas gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Naafiri gây sát thương vật lý (90.31%) - armor items có thể cần thiết.
Naafiri farm tốt hơn (13 vs 57) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,7 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Focus farm và scaling, tránh all-in sớm khi chưa có lợi thế rõ ràng.






Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…


Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch bằng 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 4 giây sẽ tăng t…

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























