Lux Mid có lợi thế trước Zed (tỷ lệ thắng 51,9%) trong 974 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Mid vs Zed Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 68,9% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Lux (4,1% tỷ lệ chọn, thứ 16 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Zed (5,9%, thứ 12). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Lux (A vs B) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,9%. Hiệu suất này giải thích tại sao Lux xếp thứ 31 về winrate trong các tướng Mid. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (54,3% tỷ lệ thắng, 16,0% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Đồng Hồ Cát Zhonya > Ngọn Lửa Hắc Hóa với Giày Pháp Sư mang lại 68,9% tỷ lệ thắng chống Zed.
Thống trị lane: Lux không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,99/phút vs 6,84 của Zed). Lợi thế 0,15 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Lux thống trị cả tỷ lệ thắng (51,9%) và damage output (850 vs 812/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 38 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Lux dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,9%) và KDA (2,70 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
Lux vs Zed mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Lux gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Zed gây sát thương vật lý (88.63%) - armor items có thể cần thiết.
Lợi thế farm của Lux (19 vs 23) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,7 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























