Lux Mid gặp khó khăn khi đối đầu Twisted Fate (tỷ lệ thắng 49,0%) trong 743 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 79,5% trong trận đấu này.
Lux thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 4,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier A tương đương, Lux gặp khó với chỉ 49,0% tỷ lệ thắng. Cơ chế Twisted Fate tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thu Thập Hắc Ám + Phát Bắn Đơn Giản (67,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 49,0% lên 79,5% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Lux đối mặt cả bất lợi matchup (48,98%) và farming (6,99 vs 7,06/phút). Với thâm hụt 0,07 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Lux output damage nhiều hơn (850 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Chiến thắng về mặt tinh thần: Lux duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 6 vs thứ 19 của Twisted Fate), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Lux Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 49,0% | Winrate Matchup | 51,0% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #31 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 407 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,99 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 850 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu cân bằng giữa Lux và Twisted Fate mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Lux gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 19) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,7 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























