Lux Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Lissandra (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 556 trận. Tình thế hơi nghiêng về Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Mid vs Lissandra Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 77,3% trong trận đấu này.
Lux thống trị meta (thứ 16 phổ biến nhất, 4,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Lissandra (2,8% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Lux (A vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,4%. Hiệu suất này giải thích tại sao Lux xếp thứ 31 về winrate trong các tướng Mid. Tối ưu cho ổn định: Thu Thập Hắc Ám kết hợp Phát Bắn Đơn Giản (82,3% tỷ lệ thắng, 2,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Quyền Trượng Bão Tố > Sách Chiêu Hồn Mejai với Giày Pháp Sư mang lại 77,3% tỷ lệ thắng chống Lissandra.
Thống trị lane: Lux không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (6,99/phút vs 6,10 của Lissandra). Lợi thế 0,89 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Lux thống trị cả tỷ lệ thắng (51,4%) và damage output (850 vs 793/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 57 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Lux dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và KDA (2,70 vs 2,30) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Lux Mid | Đối đầu | Lissandra Mid |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 50,66% |
| #31 | Xếp hạng Winrate | #28 |
| 4,1% | Tỷ lệ Pick | 2,8% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 407 | Vàng mỗi Phút | 402 |
| 6,99 | Lính/Phút | 6,10 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 850 | Sát thương mỗi Phút | 793 |
Lux vs Lissandra mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Lux gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Lissandra chủ yếu gây sát thương phép (88.16%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Lux (19 vs 43) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,7 vs 2,3) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























