Morgana Support có lợi thế trước Leona (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 1307 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Morgana.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Morgana Support vs Leona Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 74,9% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Morgana (5,4% tỷ lệ chọn, thứ 13 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Leona (7,2%, thứ 7). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (77,0% tỷ lệ thắng, 3,6% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Đồng Hồ Cát Zhonya > Kính Nhắm Ma Pháp với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 74,9% tỷ lệ thắng chống Leona.
Kiểm soát toàn map: Morgana thống trị cả matchup và vision control (0,85 vs 0,84 ward/phút). 0,01 ward/phút thêm tạo lợi thế macro khổng lồ cho cả đội. Ưu thế toàn diện: Morgana thống trị cả tỷ lệ thắng (51,6%) và damage output (538 vs 387/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 151 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Morgana dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,60 vs 2,50) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Morgana Support | Đối đầu | Leona Support |
|---|---|---|
| A | Tier | S |
| 51,6% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 51,29% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #12 |
| 5,4% | Tỷ lệ Pick | 7,2% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 313 | Vàng mỗi Phút | 298 |
| 0,85 | Ward mỗi Phút | 0,84 |
| 538 | Sát thương mỗi Phút | 387 |
Morgana vs Leona support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Morgana gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Leona có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Morgana kiểm soát vision tốt (34 vs 37) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA cao hơn (2,6 vs 2,5) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


























