Morgana Support chơi khó khăn khi gặp Senna (tỷ lệ thắng 48,4%) theo dữ liệu từ 562 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Morgana.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Morgana Support vs Senna Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Morgana thống trị meta (thứ 13 phổ biến nhất, 5,4% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Senna (3,7% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Morgana có xếp hạng tier cao hơn, Senna thắng 51,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Senna đặc biệt counter phong cách chơi Morgana, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (60,4% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Đuốc Lửa Đen, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kính Nhắm Ma Pháp, và Giày Khai Sáng Ionia nâng cơ hội từ 48,4% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Morgana (0,85 ward/phút, thứ 34 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Bị áp đảo toàn diện: Senna dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và damage (579 vs 538/phút). Morgana phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Matchup khó được xác nhận: Senna dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,6%) và KDA (2,70 vs 2,60, thứ 17 vs thứ 23). Người chơi Morgana cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Morgana Support | Đối đầu | Senna Support |
|---|---|---|
| A | Tier | B |
| 48,4% | Winrate Matchup | 51,6% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 49,17% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #35 |
| 5,4% | Tỷ lệ Pick | 3,7% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 313 | Vàng mỗi Phút | 327 |
| 0,85 | Ward mỗi Phút | 0,81 |
| 538 | Sát thương mỗi Phút | 579 |
Trận đấu cân bằng giữa Morgana và Senna support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Morgana gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Senna gây sát thương vật lý (93.66%) - armor items có thể cần thiết.
Morgana kiểm soát vision tốt (34 vs 42) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,6 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

+8 Tăng Tốc Kỹ Năng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18























