Morgana Support có lợi thế trước Brand (tỷ lệ thắng 52,2%) trong 477 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Morgana.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Morgana Support vs Brand Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Morgana thống trị meta (thứ 13 phổ biến nhất, 5,4% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Brand (3,0% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (59,2% tỷ lệ thắng, 4,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Đồng Hồ Cát Zhonya > Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Trượng Pha Lê Rylai với Giày Khai Sáng Ionia mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Brand.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (52,20%), Morgana thua về vision control (0,85 vs 0,90 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Chất lượng hơn số lượng: Morgana thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (538 vs 847/phút), tỷ lệ thắng 52,2% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Morgana dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,2%) và KDA (2,60 vs 1,90) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Morgana Support | Đối đầu | Brand Support |
|---|---|---|
| A | Tier | A+ |
| 52,2% | Winrate Matchup | 47,8% |
| 50,04% | Winrate Vị trí | 51,59% |
| #26 | Xếp hạng Winrate | #10 |
| 5,4% | Tỷ lệ Pick | 3,0% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 1,9 |
| 313 | Vàng mỗi Phút | 324 |
| 0,85 | Ward mỗi Phút | 0,90 |
| 538 | Sát thương mỗi Phút | 847 |
Trận đấu Morgana vs Brand support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Morgana gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Brand chủ yếu gây sát thương phép (89.68%) - cân nhắc build MR.
Brand kiểm soát vision tốt hơn (25 vs 34) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,6 vs 1,9) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























